NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH TP.HỒ CHÍ MINH
VIETCOMBANK - HOCHIMINH CITY BRANCH

BẢNG TỶ GIÁ NGOẠI TỆ TỰ DO CHUYỂN ĐỔI
LIST OF FOREIGN EXCHANGE RATES

Hiệu lực từ 14:51, Thứ sáu 03-07-09
Effective from 14:51, Friday 03-07-09

NGOẠI TỆ
FOREIGN CURRENCY
ĐƠN VỊ
PER
Tỷ giá - Đồng VN
Rate in Dong
    Tỷ giá Mua - Buying Bán-Selling
    Tiền mặt
( Cash )
Ch.khoản
(Transfers)
 
- US Dollar + USD -Tờ lớn(Big Notes: $50,$100):17,801
-Tờ nhỏ(Small Notes: $5,$10,$20):17,801
-Tờ nhỏ(Small Notes: $1):17,701
17,801 17,801
-Euro + EUR 25,192 25,319 25,811
-Pound Sterling + GBP 29,480 29,628 30,203
-Japanese Yen + JPY 187.04 187.98 191.64
-Swiss Franc + CHF 16,582 16,665 16,989
-Canadian Dollar + CAD 15,503 15,581 15,900
-Australian Dollar + AUD 14,357 14,429 14,739
- Singapore Dollar + SGD 12,384 12,446 12,687
-HongKong Dollar + HKD 2,318 2,330 2,378
-Thailand Baht + THB 470 517 556
-Swedish Krone SEK   2,320 2,377
-Danish Krone DKK   3,397 3,481
-Norwegian Krone NOK   2,819 2,888
-Lien NH- USD LNH   16,953 16,953

* Ghi chú(Remark):

@ Ngân hàng chỉ mua tiền mặt đối với ngoại tệ có mang dấu (+). - The bank only buys foreign currency with (+).

@ Tờ lớn : Loại tờ 50 USD - 100 USD. - Big notes : Bank notes of USD 50 and 100.

@ Tờ nhỏ : Loại tờ nhỏ hơn 50. - Small notes : Bank notes od less than USD 50.