NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH TP.HỒ CHÍ MINH
VIETCOMBANK - HOCHIMINH CITY BRANCH

BẢNG TỶ GIÁ NGOẠI TỆ TỰ DO CHUYỂN ĐỔI
LIST OF FOREIGN EXCHANGE RATES

Hiệu lực từ 9:39:, Thứ tư 10-03-10
Effective from 9:39:, Wednesday 10-03-10

NGOẠI TỆ
FOREIGN CURRENCY
ĐƠN VỊ
PER
Tỷ giá - Đồng VN
Rate in Dong
    Tỷ giá Mua - Buying Bán-Selling
    Tiền mặt
( Cash )
Ch.khoản
(Transfers)
 
- US Dollar + USD -Tờ lớn(Big Notes: $50,$100):19,070
-Tờ nhỏ(Small Notes: $5,$10,$20):19,060
-Tờ nhỏ(Small Notes: $1):19,000
19,080 19,100
-Euro + EUR 25,708 25,837 26,204
-Pound Sterling + GBP 28,323 28,465 28,870
-Japanese Yen + JPY 210.15 211.21 214.22
-Swiss Franc + CHF 17,583 17,671 17,923
-Canadian Dollar + CAD 18,408 18,500 18,763
-Australian Dollar + AUD 17,283 17,370 17,617
- Singapore Dollar + SGD 13,505 13,573 13,766
-HongKong Dollar + HKD 2,437 2,449 2,484
-Thailand Baht + THB 516 567 610
-Swedish Krone SEK   2,659 2,708
-Danish Krone DKK   3,471 3,535
-Norwegian Krone NOK   3,216 3,275
-Lien NH- USD LNH   18,544 18,544

* Ghi chú(Remark):

@ Ngân hàng chỉ mua tiền mặt đối với ngoại tệ có mang dấu (+). - The bank only buys foreign currency with (+).

@ Tờ lớn : Loại tờ 50 USD - 100 USD. - Big notes : Bank notes of USD 50 and 100.

@ Tờ nhỏ : Loại tờ nhỏ hơn 50. - Small notes : Bank notes od less than USD 50.