NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH TP.HỒ CHÍ MINH
VIETCOMBANK - HOCHIMINH CITY BRANCH

BẢNG TỶ GIÁ NGOẠI TỆ TỰ DO CHUYỂN ĐỔI
LIST OF FOREIGN EXCHANGE RATES

Hiệu lực từ 8:06:, Thứ sáu 30-07-10
Effective from 8:06:, Friday 30-07-10

NGOẠI TỆ
FOREIGN CURRENCY
ĐƠN VỊ
PER
Tỷ giá - Đồng VN
Rate in Dong
    Tỷ giá Mua - Buying Bán-Selling
    Tiền mặt
( Cash )
Ch.khoản
(Transfers)
 
- US Dollar + USD -Tờ lớn(Big Notes: $50,$100):19,090
-Tờ nhỏ(Small Notes: $5,$10,$20):19,070
-Tờ nhỏ(Small Notes: $1):19,010
19,095 19,100
-Euro + EUR 24,772 24,896 25,251
-Pound Sterling + GBP 29,644 29,793 30,188
-Japanese Yen + JPY 219.21 220.31 223.45
-Swiss Franc + CHF 18,242 18,334 18,595
-Canadian Dollar + CAD 18,304 18,396 18,658
-Australian Dollar + AUD 17,048 17,134 17,396
- Singapore Dollar + SGD 13,912 13,982 14,182
-HongKong Dollar + HKD 2,444 2,456 2,491
-Thailand Baht + THB 525 577 621
-Swedish Krone SEK   2,620 2,673
-Danish Krone DKK   3,328 3,396
-Norwegian Krone NOK   3,108 3,174
-Lien NH- USD LNH   18,544 18,544

* Ghi chú(Remark):

@ Ngân hàng chỉ mua tiền mặt đối với ngoại tệ có mang dấu (+). - The bank only buys foreign currency with (+).

@ Tờ lớn : Loại tờ 50 USD - 100 USD. - Big notes : Bank notes of USD 50 and 100.

@ Tờ nhỏ : Loại tờ nhỏ hơn 50. - Small notes : Bank notes od less than USD 50.