SMS BANKING: DỊCH VỤ TRUY VẤN THÔNG TIN NGÂN HÀNG BẰNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

I. GIỚI THIỆU:

SMS Banking là dịch vụ mới của Vietcombank cho phép khách hàng có thể truy vấn các thông tin ngân hàng bất kỳ lúc nào chỉ với chiếc điện thoại di động. Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ SMS Banking chỉ cần soạn tin nhắn theo mẫu quy định của Vietcombank và gửi về tổng đài 8170. Dịch vụ này được Vietcombank cung cấp hoàn toàn miễn phí, khách hàng chỉ phải trả cước gửi tin nhắn đến tổng đài 8170 (1.000 đ/tin nhắn).

II. ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DỊCH VỤ:

Mọi khách hàng cá nhân đều có thể sử dụng dịch vụ SMS Banking do Vietcombank cung cấp.

Các khách hàng chưa mở tài khoản tại Vietcombank sẽ được cung cấp các thông tin chung như tỷ giá, lãi suất, địa điểm đặt máy ATM, địa chỉ các Phòng Giao dịch và các thông tin trợ giúp.

Riêng các khách hàng đã có tài khoản tại Vietcombank và đã đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking với Vietcombank sẽ được cung cấp các thông tin về tài khoản cá nhân (số dư, chi tiết giao dịch…) và hạn mức thẻ tín dụng.

Hiện dịch vụ này chỉ áp dụng cho các khách hàng đang sử dụng dịch vụ điện thoại di động của các mạng Vinaphone, Mobiphone và Viettel (Vietcombank sẽ thông báo cho khách hàng ngay khi có thêm nhà cung cấp dịch vụ di động khác).

III. PHẠM VI CUNG ỨNG DỊCH VỤ:
1. Truy vấn thông tin tài khoản:

1.1. Truy vấn số dư tài khoản:

- Truy vấn số dư tài khoản mặc định: là một tiện ích của dịch vụ SMS Banking cho phép khách hàng đăng ký một (01) tài khoản tiền gửi thanh toán (tài khoản mặc định) tại Bản đăng ký sử dụng dịch vụ. Khi truy vấn thông tin tài khoản mà không nhập số tài khoản cụ thể, Vietcombank sẽ tự động gửi các thông tin liên quan tới tài khoản mặc định này.

- Truy vấn số dư tài khoản khác của khách hàng: khách hàng nhập số dư tài khoản khác của mình mở tại Vietcombank để nhận thông tin về số dư.

1.2. Truy vấn biến động tài khoản:

- Truy vấn biến động tài khoản mặc định: nhận thông tin về các giao dịch gần nhất của tài khoản đã đăng ký tại Bản đăng ký sử dụng dịch vụ.

- Truy vấn biến động tài khoản khác của khách hàng: khách hàng nhập số tài khoản khác của mình mở tại Vietcombank để nhận thông tin về các giao dịch gần nhất của tài khoản đó.

1.3. Truy vấn chi tiết giao dịch:

Truy vấn chi tiết từng giao dịch của tài khoản: nhận mô tả chi tiết từng giao dịch, giúp khách hàng biết giao dịch đó được thực hiện qua ATM, tại quầy hay qua Internet.

2. Truy vấn hạn mức thẻ tín dụng: nhận thông tin về hạn mức và số tiền còn lại được phép chi tiêu trong kỳ sao kê.
3. Truy vấn lãi suất tiết kiệm: nhận thông tin về lãi suất tiền gửi theo các loại tiền Vietcombank huy động.
4. Truy vấn tỷ giá ngoại tệ: nhận thông tin về tỷ giá của các đồng tiền Vietcombank có giao dịch.
5. Truy vấn địa điểm ATM: nhận thông tin về địa điểm đặt máy ATM của Vietcombank.
6. Truy vấn địa điểm phòng giao dịch: nhận thông tin về địa điểm các phòng giao dịch của Vietcombank.
Dịch vụ trợ giúp: nhận thông tin chỉ dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ SMS Banking.

IV. ĐĂNG KÝ, NGỪNG, TẠM NGỪNG HOẶC THAY ĐỔI CÁC THÔNG TIN DỊCH VỤ:

Quý khách hàng đã có tài khoản tại Vietcombank có thể đến bất kỳ điểm giao dịch nào của Vietcombank để đăng ký, ngừng, tạm ngừng sử dụng hoặc thay đổi các thông tin dịch vụ SMS Banking. Quý khách chỉ cần xuất trình bản gốc CMND/ Hộ chiếu và điền đầy đủ các thông tin vào Bản yêu cầu được cung cấp tại các điểm giao dịch của Vietcombank.

V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

Quý khách soạn tin nhắn theo mẫu quy định của Vietcombank và gửi về tổng đài số: 8170  (lưu ý: các ký tự của câu lệnh có giá trị như nhau đối với chữ hoa và chữ thường).

1. Truy vấn số dư tài khoản

1.1. Số dư tài khoản mặc định:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] sd

Ngân hàng trả lời:

Tai khoan [Tài khoản mặc định]

So du : [số dư][loại tiền]

1.2. Số dư tài khoản khác:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] sd [dấu cách] sotaikhoan

Ngân hàng trả lời:

Tai khoan [Tài khoản khách hàng nhập]

So du : [Số dư][loại tiền]

1.3. Khách hàng cần trợ giúp: vcb help sd
2. Truy vấn liệt kê biến động tài khoản: tin nhắn trả lời của ngân hàng sẽ liệt kê tối đa 5 giao dịch gần nhất.

2.1. Biến động tài khoản mặc định:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] gd

Ngân hàng trả lời:

[TK mặc định] Giao dịch magd [ngày giao dịch][+/-][số tiền]

Trong đó:

magd (mã giao dịch): theo số thứ tự từ 1-5 giao dịch

2.2. Chi tiết từng giao dịch của tài khoản mặc định:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] gd [dấu cách] magd

Ngân hàng trả lời:

Tai khoan [tài khoản mặc định](ngày giao dịch)[Mô tả giao dịch]

2.3. Biến động tài khoản khác:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] gd [dấu cách] sotaikhoan

Ngân hàng trả lời:

[Tài khoản khách hàng nhập] Giao dịch magd [ngày giao dịch][+/-][số tiền]

Trong đó:

magd (mã giao dịch): theo số thứ tự từ 1-5 giao dịch

2.4. Chi tiết từng giao dịch của tài khoản khác:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] gd [dấu cách] magd sotaikhoan

Ngân hàng trả lời:

Tai khoan [tài khoản khách hàng nhập] (ngày giao dịch)[Mô tả giao dịch]

2.5. Khách hàng cần trợ giúp: vcb help gd
3. Truy vấn hạn mức thẻ tín dụng

3.1. Hạn mức thẻ tín dụng:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] hm

Ngân hàng trả lời:

Han muc tin dung: [loại thẻ]: Limit [số tiền] Available [số tiền]

Trong đó:

Loại thẻ: bao gồm 3 loại Amex, Visa và MasterCard

Limit: Hạn mức của thẻ

Available: Hạn mức còn được sử dụng trong kỳ sao kê của loại thẻ

3.2. Khách hàng cần trợ giúp: vcb help hm
4. Truy vấn lãi suất tiết kiệm

4.1. Lãi suất tiết kiệm chung:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] ls

Ngân hàng trả lời:

Lai suat tiet kiem (%/nam) [loại tiền] [kỳ hạn] = [lãi suất]

Trong đó:

Loại tiền: 3 đồng tiền thông dụng (EUR, USD và VND)

Kỳ hạn: gồm 5 loại kỳ hạn là Không kỳ hạn (KKH), 3 tháng (3T), 6 tháng (6T), 9 tháng (9T) và 12 tháng (12T).

4.2. Lãi suất tiết kiệm đối với 1 loại tiền cụ thể:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] ls [dấu cách] matiente

Ngân hàng trả lời:

Lai suat tiet kiem (%/nam) [loại tiền do khách hàng chọn] [kỳ hạn]=[lãi suất]

Trong đó:

Matiente: ký hiệu các đồng tiền thông dụng NHNT VN nhận gửi là: EUR, USD và VND

Kỳ hạn: gồm 5 loại kỳ hạn là Không kỳ hạn (KKH), 3 tháng (3T), 6 tháng (6T), 9 tháng (9T) và 12 tháng (12T).

4.3. Khách hàng cần trợ giúp: vcb help ls
5. Truy vấn tỷ giá ngoại tệ

5.1. Tỷ giá các loại ngoại tệ thông dụng do Vietcombank niêm yết:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] tg

Ngân hàng trả lời:

[loại tiền] BC [giá trị] BT [giá trị] S [giá trị]

Trong đó:

Loại tiền: 5 mã đồng tiền thông dụng (EUR, GBP, JPY, SGD và USD)

BC là giá mua tiền mặt của Vietcombank

BT là giá mua chuyển khoản của Vietcombank

S là giá bán của Vietcombank

5.2. Tỷ giá của loại tiền tuỳ chọn do Vietcombank niêm yết:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] tg [dấu cách] matiente

Ngân hàng trả lời:

[loại tiền khách hàng chọn] BC [giá trị] BT [giá trị] S [giá trị]

Trong đó:

Matiente: ký hiệu của các đồng tiền Vietcombank giao dịch

BC là giá mua tiền mặt của Vietcombank

BT là giá mua chuyển khoản của Vietcombank

S là giá bán của Vietcombank

5.3. Khách hàng cần trợ giúp: vcb help tg

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: vcb help matiente để nhận danh sách ký hiệu các đồng tiền Vietcombank giao dịch.

6. Truy vấn địa điểm đặt máy ATM:

6.1. Địa điểm đặt máy ATM:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] atm [dấu cách] [tỉnh/thành phố] [dấu cách] [quận/huyện]

Lưu ý: mã [quận/huyện] hiện chỉ áp dụng cho TP. Hà Nội, TP.HCM, TP. Đà Nẵng và TP. Cần Thơ.

Ngân hàng trả lời:

[địa chỉ máy ATM theo tỉnh/thành phố khách hàng chọn]

6.2. Khách hàng cần trợ giúp: vcb help atm
7. Truy vấn địa điểm Phòng giao dịch:

7.1. Địa điểm Phòng giao dịch:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:

vcb [dấu cách] pgd [dấu cách] [tỉnh/thành phố] [dấu cách] [quận/huyện]

Lưu ý: mã [quận/huyện] hiện chỉ áp dụng cho TP. Hà Nội, TP.HCM, TP. Đà Nẵng và TP Cần Thơ.

Ngân hàng trả lời:

[địa chỉ phòng giao dịch theo tỉnh/thành phố khách hàng chọn]

7.2. Khách hàng cần trợ giúp: vcb help pgd
Chú ý: Khách hàng chỉ cần nhớ và nhắn tin theo câu lệnh : “vcb help” để nhận được các chỉ dẫn tiếp theo cho các yêu cầu của quý khách.

Để biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ:

Phòng Hối Đoái

29 Bến Chương Dương, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh

Tel: (84 –8) 8297 245 – Ext: 305

Fax: (84 – 8) 8 297 228

Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam xin cảm ơn Quí khách hàng
đã lựa chọn và sử dụng dịch vụ SMS Banking của chúng tôi.

Chúc Quí khách sức khỏe và thành đạt!