LĂI SUẤT CHO VAY VIỆT NAM ĐỒNG
Hiệu lực kể từ ngày 26/7/2010
I. Lăi suất cho vay sản xuất, thương mại, dịch vụ
1. Lăi suất ngắn hạn %/năm
|
1.1. Cho vay ngắn hạn thương mại, dịch vụ |
13.08 |
|
1.2. Cho vay ngắn hạn sản xuất |
12.96 |
|
1.3. Cho vay ngắn hạn nông nghiệp, nông thôn; cho vay ngắn hạn xuất khẩu; cho vay ngắn hạn doanh nghiệp vừa và nhỏ để sản xuất |
12.30 |
|
1.4. Cho vay ngắn hạn xuất khẩu với điều kiện bán ngoại tệ cho VCB |
12.00 |
|
1.5. Cho vay ngắn hạn cầm cố tài khoản tiền gửi tại VCB, cầm cố sổ tiết kiệm , chứng chỉ t́ên gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do VCB phát hành |
12.60 |
|
1.6. Cho ngắn hạn vay cầm cố trái phiếu chính phủ; cầm cố trái phiếu đô thị Tp HCM do UBND TP HCM uỷ quyền cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP HCM phát hành; cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do Ngân hàng khác phát hành : |
12.96
|
|
1.7. Cho vay chiết khấu
|
12.60 |
2. Lăi suất cho vay trung dài hạn : %/năm
|
2.1. Cho vay trung dài hạn thông thường |
LS tiết kiệm 12 tháng + 3.60 |
|
2.2. Cho vay trung dài hạn cầm cố tài khoản tiền gửi tại VCB, cầm cố sổ tiết kiệm , chứng chỉ t́ên gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do VCB phát hành |
13.80 |
|
2.3. Cho vay trung dài han cầm cố trái phiếu chính phủ; cầm cố trái phiếu đô thị Tp HCM do UBND TP HCM uỷ quyền cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP HCM phát hành; cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do Ngân hàng khác phát hành |
14.16 |
II. Lăi suất cho vay các nhu cầu vốn phục vụ đời sống %/năm
|
1. Cho vay phuc vụ đời sống + Ngắn hạn + Trung dài hạn |
14.64 14.94 |
|
2. Cho vay thấu chi |
15.00 |
|
3. Cho vay thấu chi khách hàng VIP |
14.82 |
|
4. Cho vay cầm cố tài khoản tiền gửi tại VCB, cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ t́ên gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do VCB phát hành + Ngắn hạn + Trung dài hạn |
12.96 13.80 |
|
5. Cho vay cầm cố trái phiếu chính phủ; cầm cố trái phiếu đô thị Tp HCM do UBND TP HCM uỷ quyền cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP HCM phát hành; cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do Ngân hàng khác phát hành : + Ngắn hạn : + Trung dài hạn : |
14.40 14.64 |
|
6. Cho vay tín chấp đối với cán bộ quản lư điều hành + Ngắn hạn + Trung dài hạn |
14.52 14.70 |
|
7. Cho vay tín chấp đối với cán bộ công nhân viên + Ngắn hạn + Trung dài hạn |
14.64 14.82 |
III. Lăi suất cho các khoản vay khác không thuộc Mục I và II nêu trên %/năm
|
+ Ngắn hạn + Trung dài hạn |
13.50 14.30 |
IV. Lăi suất cho vay dịch vụ ứng trước tiền bán chứng khoán %/năm
|
Lăi suất cho vay |
13.50 |