LĂI SUẤT CHO VAY VIỆT NAM ĐỒNG

Hiệu lực kể từ ngày 30/11/2011

I. Lăi suất cho vay sản xuất, thương mại, dịch vụ

1. Lăi suất ngắn hạn                                                                                                   %/năm

1.1. Cho vay ngắn hạn thương mại, dịch vụ

17.00

1.2. Cho vay ngắn hạn sản xuất

16.50

1.3. Cho vay ngắn hạn nông nghiệp, nông thôn; cho vay ngắn  hạn  xuất khẩu; cho vay ngắn hạn doanh nghiệp vừa và nhỏ để sản xuất

16.00

1.4. Cho vay ngắn hạn xuất khẩu với điều kiện bán ngoại tệ cho VCB

15.00

1.5. Cho vay ngắn hạn cầm cố tài khoản tiền gửi tại VCB, cầm cố sổ tiết kiệm , chứng chỉ t́ên gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do VCB  phát hành

16.00

1.6. Cho ngắn hạn vay cầm cố trái phiếu chính phủ; cầm cố trái phiếu đô thị Tp HCM do UBND TP HCM uỷ quyền cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP HCM phát hành; cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do Ngân hàng khác phát hành :

17.00

 

1.7. Cho vay chiết khấu

 

16.00

1.8. Cho vay để đầu tư chứng khoán, cho vay các công ty chứng khoán, cho vay kinh doanh bất động sản

20.00

2. Lăi suất cho vay trung dài hạn :                                                                          %/năm

2.1. Cho vay trung dài hạn thông thường

17.80

2.2. Cho vay trung dài hạn cầm cố tài khoản tiền gửi tại VCB, cầm cố sổ tiết kiệm , chứng chỉ t́ên gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do VCB  phát hành

17.60

2.3. Cho vay trung dài han cầm cố trái phiếu chính phủ; cầm cố trái phiếu đô thị Tp HCM do UBND TP HCM uỷ quyền cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP HCM phát hành; cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do Ngân hàng khác phát hành

17.70

2.4. Cho để đầu tư chứng khoán, cho vay các công ty chứng khoán, cho vay kinh donh bất động sản :

20.00

II. Lăi suất cho vay các nhu cầu vốn phục vụ đời sống                                               %/năm

1.         Cho vay phuc vụ đời sống

+ Ngắn hạn

+ Trung dài hạn

 

18.50

19.00

2.        Cho vay thấu chi

18.50

3.        Cho vay thấu chi khách hàng VIP

18.00

4.        Cho vay cầm cố tài khoản tiền gửi tại VCB, cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ t́ên gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do VCB  phát hành

+ Ngắn hạn

+ Trung dài hạn

 

 

17.00

17.60

5.        Cho vay cầm cố trái phiếu chính phủ; cầm cố trái phiếu đô thị Tp HCM do UBND TP HCM uỷ quyền cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP HCM phát hành; cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do Ngân hàng khác phát hành :

+ Ngắn hạn :

+ Trung dài hạn :

 

 

 

 

18.50

19.00

6.        Cho vay tín chấp đối với cán bộ quản lư điều hành

+ Ngắn hạn

+ Trung dài hạn

 

18.00

18.20

7.        Cho vay tín chấp đối với cán bộ công nhân viên

+ Ngắn hạn

+ Trung dài hạn

 

18.50

19.00

III. Lăi suất cho các khoản vay khác không thuộc Mục I và II nêu trên             %/năm

+ Ngắn hạn

+ Trung dài hạn

18.50

19.00

IV. Lăi suất cho vay dịch vụ ứng trước tiền bán chứng khoán                                    %/năm

Lăi suất cho vay

20.00