BIỂU LÃI SUẤT TIỀN VAY NGOẠI TỆ
(Có hiệu lực từ ngày 7/7/2010)
1. LÃI SUẤT NGOẠI TỆ KHÁC
|
Ngoại tệ |
Lãi
suất |
Lãi
suất |
Lãi
suất |
|
EUR |
5.00 |
5.50 |
5.00 |
|
GBP |
5.50 |
6.00 |
5.00 |
|
CHF |
5.00 |
5.50 |
5.00 |
|
JPY |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
|
SGD |
5.50 |
6.00 |
5.55 |
|
HKD |
5.50 |
6.00 |
5.50 |
2. LÃI SUẤT CHO VAY ĐÔ LA MỸ - USD
|
|
Lãi suất |
|
1. Chiết khấu |
|
|
- Thời hạn £ 3 tháng |
6.00 |
|
- Thời hạn > 3 tháng đến 12 tháng |
6.00 |
|
- Thời hạn > 12 tháng |
Theo thỏa thuận |
|
2. Ngắn hạn |
6.00 |
|
3. Trung dài hạn |
Lãi suất tiết kiệm USD kỳ hạn 12 tháng + 3.60 |
3. LÃI SUẤT CHO VAY ĐÔ LA MỸ - USD
ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG NHẬP KHẨU KHÔNG THIẾT YẾU, HÀNG TIÊU DÙNG KHÔNG KHUYẾN KHÍCH NHẬP KHẨU THEO QUYẾT ĐỊNH
1889/QĐ-BCT NGÀY 16/04/2010 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
|
|
Lãi suất |
|
1. Ngắn hạn |
7.00 |
|
2. Trung dài hạn |
Lãi suất tiết kiệm USD kỳ hạn 12 tháng + 4.00 |