Bảng tổng kết tài sản

(Vào ngày 31/12/2003 và 2002)

(đơn vị: triệu VNĐ)

Mục

2003

2002

Tài sản Có

 

 

Tiền mặt và tương đương tiền mặt

1.511.773

1.042.623

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

4.892.625

1.866.498

Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng

28.927.107

36.227.738

Cho vay các tổ chức tín dụng khác

1.327.910

1.811.091

Dư nợ tín dụng

39.629.761

29.295.180

Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng

(794.699)

(650.476)

Góp vốn liên doanh, mua cổ phần

583.712

543.362

Đầu tư chứng khoán

13.256.999

8.793.663

Tài sản cố định

334.498

296.471

Tài sản khác

7.650.818

2.269.529

Tổng tài sản có

97.320.504

81.495.679

Tài sản nợ, vốn và các quỹ

Tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước và Kho bạc Nhà nước

5.947.664

2.460.115

Tiền vay Ngân hàng Nhà nước 

807.094

2.511.097

Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng

4.105.529

5.805.213

Tiền vay các tổ chức tín dụng

3.421.045

2.780.637

Tiền gửi của khách hàng

71.810.035

56.422.051

Vốn nhận tài trợ, uỷ thác đầu tư

151.330

193.744

Các tài sản nợ khác

5.342.842

6.924.974

Tổng tài sản nợ

91.585.539

77.097.831

Vốn chủ sở hữu

3.030.733

2.445.245

Các quỹ

446.324

565.521

Lợi nhuận chưa phân phối

1.381.093

1.058.131

Lãi (lỗ) năm nay

876.815

328.951

Tổng vốn và các quỹ

5.734.965

4.397.848

Tổng tài sản nợ, vốn và các quỹ

97.320.504

81.495.679