BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG

( Áp dụng cho đối tượng khách hàng là Tổ chức, Doanh nghiệp)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/QĐ-NHNT.HĐQT ngày 22 tháng 7 năm 2006 của
Hội đồng Quản trị NHNT VN )
TK VND TK Ngoại tệ
I GIAO DỊCH TÀI KHOẢN
1 Mở tài khoản Miễn phí Miễn phí
2 Quản lý tài khoản thường Miễn phí Miễn phí
3 Quản lý tài khoản đồng chủ TK 150.000 VND/năm 10USD/năm
4 Cung cấp sao kê tài khoản
4.1 Định kì theo qui định Miễn phí Miễn phí
4.2 Đột xuất theo yêu cầu (trong phạm vi 6 tháng tính đến ngày cung cấp) 10.000 VND/lần 1USD/lần
5 Xác nhận số dư tài khoản theo yêu cầu
5.1 Cho 5 bản đầu tiên 50.000 VND
5.2 Cho mỗi bản tiếp theo 5.000 VND/bản
6 Xác nhận số dư và khoanh TK (hoặc chỉ khoanh TK) 75.000VND/lần 5USD/lần
7 Đóng tài khoản (trong vòng 1 năm kể từ ngày mở) 20.000VND/lần 2USD/lần
8 Nộp tiền mặt ngoại tệ vào tài khoản VND Miễn phí
9 Nộp tiền mặt VND vào tài khoản VND
9.1 Cùng tỉnh, thành phố Miễn phí
0,03%
9.2 Khác tỉnh, thành phố Min 20.000 VND
Max 1.000.000 VND
10 Nộp tiền mặt vào tài khoản Ngoại tệ:
10.1 Cùng tỉnh, thành phố
- Đối với USD
+ Loại từ 50 USD đến 100 USD 0,2% Min 2 USD
+ Loại từ 10 USD đến 20 USD 0,3% Min 2 USD
+ Loại từ 1USD đến 5 USD 0,5% Min 5 USD
- Đối với các loại ngoại tệ khác : 0,3% Min 3USD
10.2 Khác tỉnh, thành phố
- Đối với USD
+ Loại từ 50 USD đến 100 USD 0,25% Min 2 USD
+ Loại từ 10 USD đến 20 USD 0,35% Min 2 USD
+ Loại từ 1USD đến 5 USD 0,55% Min 5 USD
- Đối với các loại ngoại tệ khác : 0,35% Min 5 USD
11 Rút tiền mặt từ tài khoản
11.1 Lấy VND
0,03%
11.1.1 Rút tiền trong vòng 5 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK VND: thu phí kiểm đếm Min 20.000 VND
Max 1.000.000 VND
11.1.2 Các trường hợp khác Miễn phí
11.2 Lấy ngoại tệ
11.2.1 Sau 10 ngày kể từ ngày TK được ghi có với nguồn tiền từ nước ngoài chuyển về Miễn phí
11.2.2 Các trường hợp khác 0,15% Min 2 USD
12 Cung ứng séc trắng VCB Miễn phí Miễn phí
13 Bảo chi séc 10.000 VND/tờ 1 USD/tờ
II GIAO DỊCH SÉC
1 Séc gửi đi thanh toán bù trừ
1.1 Nhận séc để gửi đi bù trừ Miễn phí
1.2 Thanh toán séc bù trừ 4.000 VND /tờ
2 Séc nhờ thu
2.1 Séc nhờ thu gửi đi
2.1.1 Nhờ thu trong nước
- Nhận séc để gửi đi nhờ thu 5.000 VND/tờ séc 0,5 USD/tờ séc
0,1%/trị giá báo có 0,1%/trị giá báo có
- Thanh toán kết quả nhờ thu Min 5.000 VND Min 2 USD
Max 150.000 VND Max 20 USD
- Huỷ nhờ thu theo yêu cầu 15.000 VND 2 USD
- Nhờ thu bị từ chối TT theo thực tế
2.1.2 Nhờ thu nước ngoài
- Nhận séc để gửi đi nhờ thu 1 USD/tờ séc
0,2%/trị giá báo có
- Thanh toán kết quả nhờ thu Min 5 USD
Max 100 USD
- Huỷ nhờ thu theo yêu cầu 5 USD
- Nhờ thu bị từ chối Theo thực tế phải trả
2.2 Séc nhờ thu nhận được Thu theo Biểu phí NHĐL của VCB
3 Séc du lịch:
3.1 Bán séc du lịch: 1% Min 5 USD
3.2 Thu đổi séc du lịch
3.2.1 Lấy tiền mặt VND 0,5% Min 1 USD
3.2.2 Lấy tiền mặt ngoại tệ 1% Min 2 USD
3.2.3 Chuyển vào TK VND:
- Tại chi nhánh cùng tỉnh, thành phố 0,5% Min 1 USD
- Tại chi nhánh khác tỉnh, thành phố 0,53% Min 2 USD
3.2.4 Chuyển vào TK ngoại tệ:
- Tại chi nhánh cùng tỉnh, thành phố 1% Min 2 USD
- Tại chi nhánh khác tỉnh, thành phố 1,03% Min 3 USD
III TIỀN MẶT NGOẠI TỆ VÀ NGÂN QUỸ
1 Tiền mặt ngoại tệ
1.1 Đổi tiền mặt ngoại tệ
1.1.1 Lấy ngoại tệ khác Miễn phí
1.1.2 Lấy tiền mặt VND Miễn phí
1.1.3 Lấy ngoại tệ cùng loại mệnh giá nhỏ hơn Miễn phí
1.1.4 Lấy ngoại tệ cùng loại mệnh giá cao hơn 2% Min 2 USD
1.2 Giấy phép mang ngoại tệ
1.2.1 Cấp giấy phép Miễn phí
1.2.2 Đổi giấy phép 15.000 VND/lần
1.3 Tiền mặt ngoại tệ không đủ tiều chuẩn lưu thông
1.3.1 Nhận để gửi nhờ thu 1USD/tờ
1%/tờ
1.3.2 Thanh toán kết quả nhờ thu Min 2 USD
1.3.3 Hủy nhờ thu theo yêu cầu 5 USD
1.3.4 Nhờ thu bị từ chối TT theo thực chi
1.4 Kiểm định ngoại tệ 0,2 USD/tờ
2 Ngân quỹ
2.1 Thu tiền mặt tại địa điểm theo yêu cầu của khách hàng Theo thỏa thuận
2.2 Trả tiền mặt tại địa điểm theo yêu cầu của khách hàng Theo thỏa thuận
2.3 Cho thuê két Tối thiểu 1.000.000 VND/két/năm
IV GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN
1 Chuyển tiền trong nước
1.1 Chuyển tiền đi trong nước
1.1.1 Trích từ tài khoản (kể cả TK tiền vay)
1.1.1.1 Chuyển tiền đi cùng tỉnh, thành phố
- Cùng hệ thống VCB
+ Chuyển vào TK, kể cả séc chuyển khoản Miễn phí
+ Theo CMTND (kể cả séc lĩnh tiền mặt) 0,02% 0,15%
Min 2.000 VNĐ Min 2USD
- Khác hệ thống VCB
+ Bù trừ, TTĐTLNH, Chuyển tiền điện tử 4.000 VND /món 1USD/món
+ Chuyển tiền bằng bankdraft 4.000 VND /món 0,5 USD/món
1.1.1.2 Chuyển tiền đi khác tỉnh, th ành phố
- Cùng hệ thống VCB
+ Chuyển vào TK, kể cả séc chuyển khoản 0,02% 0,025%
Min 10.000 VND Min 2 USD
Max 1.000.000 VND Max 100 USD
+ Theo CMTND (kể cả séc lĩnh tiền mặt) 0,03% 0,18%
Min 10.000 VND Min 2 USD
Max 1.000.000 VND
- Khác hệ thống VCB
+ Chuyển tiền bằng điện 0,05% 0,05%
Min 20.000 VND Min 5 USD
Max 700.000 VND Max 100 USD
+ Chuyển tiền bằng bankdraft 0,02% 0,04%
Min 10.000 VND Min 2 USD
Max 100.000 VND Max 100 USD
1.1.1.3 Trích tiền từ tài khoản để trả lương và các thu nhập khác vào TK theo danh sách: 4.000VND/TK
(Nếu TK được trả lương ở khác đơn vị NH thực hiện thu theo mục II/1.1.1.2) Áp dụng IV/1.1.1.2
1.1.1.4 Chuyển tiền tự động theo thỏa thuận30.000 VND/món + phí chuyển tiền tương ứng3USD/món + phí chuyển tiền tương ứng
1.1.2 Nộp tiền mặt vào Ngân hàng để chuyển đi
1.1.2.1 Chuyển tiền đi cùng tỉnh, thành phố
0,02%0,15%
- Cùng hệ thống VCBMin 10.000 VNDMin 2 USD
Max 100.000 VNDMax 100 USD
- Khác hệ thống VCB
0,03%0,2%
+ Chuyển tiền bằng điệnMin 20.000 VNDMin 2 USD
Max 500.000 VNDMax 100 USD
0,02%0,18%
+ Chuyển tiền bằng bankdraftMin 10.000 VNDMin 2 USD
Max 100.000 VNDMax 100 USD
1.1.2.2 Chuyển tiền đi khác tỉnh, th ành phố
- Cùng hệ thống VCB0,03%0,25%
Min 20.000 VNDMin 2 USD
Max 1.000.000 VNDMax 100 USD
- Khác hệ thống VCB
+ Chuyển tiền bằng điện0,06%0,3%
Min 20.000 VNDMin 2 USD
Max 1.200.000 VNDMax 150 USD
+ Chuyển tiền bằng bankdraft0,04%0,25%
Min 20.000 VNDMin 5 USD
Max 500.000 VNDMax 100 USD
1.1.3 Điều chỉnh, huỷ, tra soát
1.1.3.1 Chuyển tiền bằng séc, bankdraft10.000VND/lần1 USD/lần
1.1.3.2 Chuyển tiền khác20.000VND/lần2 USD/lần
1.2Chuyển tiền đến trong nước
1.2.1 Chuyển vào tài khoản
1.2.1.1 Thanh toán kết quả bù trừMiễn phí
1.2.1.2 Nhận từ đầu mối CTĐT và TTĐTLNH
- Trả cho người hưởng tại VCBMiễn phí
- Trả cho người hưởng tại NH khác
+ Cùng tỉnh, thành phố4.000 VND/món
+ Khác tỉnh, thành phố20.000 VND/món
0,02%0,15%
1.2.2 Nhận tiền mặt tại VCB (không có TK tại VCB và chỉ thu khi chuyển tiền đến từ NH khác)Min 20.000 VNDMin 2 USD
Max 500.000 VNDMax 100 USD
1.2.3 Điều chỉnh, hủy, tra soát, thoái hối20.000 VND/lần2 USD/lần
2Chuyển tiền nước ngoài
2.1Chuyển tiền đi nước ngoài :
2.1.1 Chuyển tiền bằng điện
0,.2%/trị giá giao dịch
2.1.1.1 Phí của VCB :Min 5 USD
Max 200 USD
2.1.1.2 Phí NH nước ngoài do người chuyển tiền chịu (nếu khách hàng yêu cầu)
- Chuyển đi bằng USD10 USD/món
- Chuyển đi bằng JPY40 USD/món
- Chuyển đi bằng ngoại tệ khác20 USD/món
2.1.2 Chuyển tiền bằng bankdraft0,1%
Min 5 USD
Max 200 USD
2.1.3 Phí Back Value (phí NH nước ngoài thu)Thu theo thực tế
2.1.4 Điều chỉnh, tra soát lệnh chuyển tiền5USD/lần
2.1.5 Huỷ lệnh chuyển tiền:5USD/món
2.2Chuyển tiền đến từ nước ngoài:
0,1%
2.2.1 Phí thu người hưởng (BEN, SHA)Min 5 USD
Max 100 USD
2.2.2 Phí thu NH chuyển (OUR)Theo biểu phí NHĐL của VCB
2.2.3 Nhận tiền mặt tại VCB
- Nhận bằng VNDMiễn phí
0,15%
- Nhận bằng ngoại tệ Min 2 USD
2.2.4 Chuyển cho người hưởng tại NH khác
- Phí thu người hưởng (BEN, SHA) 5 USD/món
- Phí thu NH chuyển (OUR) Theo biểu phí NHĐL của VCB
2.2.5 Thoái hối lệnh chuyển tiền : 10 USD/món
2.2.6 Điều chỉnh, tra soát lệnh chuyển tiền 5 USD/món
3 Cung ứng bankdraft
3.1 Của Ngân hàng khác 15.000 VND/bộ 1 USD/bộ
3.1 Của VCB 5.000 VND/bộ 0,5 USD/bộ
V NHỜ THU CHỨNG TỪ
1 Bộ ủy nhiệm thu
1.1 Nhận bộ ủy nhiệm thu gửi đi nhờ thu 5.000 VND/bộ
1.2 Thanh toán kết quả nhờ thu 5.000 VND/món
2 Bộ chứng từ nhờ thu
2.1 Đăng ký /Mở giao dịch nhờ thu chứng từ 5 USD/giao dịch
0,15%/trị giá báo có
2.2 Thanh toán kết quả nhờ thu gửi đi nước ngoài Min 10 USD
Max 150 USD
0,15%/trị giá thanh toán nhờ nhu
2.3 Thanh toán kết quả nhờ thu nước ngoài gửi đến Min 5 USD
Max 150 USD
3 Huỷ nhờ thu theo yêu cầu
3.1 Trong nước 5.000 VND
3.2 Ngoài nước 5 USD
4 Nhờ thu bị từ chối Theo thực tế phải trả
6 Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho Ngân hàng khác
6.1 Trong nước 2 USD/ bộ
6.2 Ngoài nước 5 USD/bộ
7 Tra soát nhờ thu
7.1 Tra soát trong nước 2 USD/ lần
7.2 Tra soát ngoài nước 5 USD/lần
VI THƯ TÍN DỤNG
1 Thư tín dụng nhập khẩu
0,1%/trị giá L/c
1.1 Phát hành thư tín dụng Min 20 USD
Max 500 USD
1.2 Phí phát hành thư tín d ụng sơ bộ 10 USD
Áp dụng mục VI/1.1
1.3 Sửa đổi tăng trị giá, thu bổ xung phần tăng thêm Min 10 USD
Max 500USD
1.4 Sửa đổi khác 10 USD/lần
1.5 Hủy thư tín dụng theo yêu cầu 10 USD
0,2%/trị giá bộ chứng từ thanh toán
1.6 Thanh toán (1 bộ chứng từ) Min 20 USD
Max 500 USD
1.7 Bảo lãnh nhận hàng
1.7.1 Phát hành bảo lãnh nhận hàng 50USD/bảo lãnh
1.7.2 Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng
- Hoàn trả bảo lãnh trong thời gian 60 ngày kể từ ngày phát hành bảo lãnh Miễn phí
thu thêm 0,1%/30 ngày/tổng trị giá bảo lãnh
- Hoàn trả bảo lãnh trên 60 ngày kể từ ngày phát hành bảo lãnh Min 50USD
1.8 Ký hậu vận đơn 10USD
2 Thư tín dụng xuất khẩu
2.1 Thông báo thư tín dụng 20USD
0,1%/tháng
2.2 Xác nhận thư tín dụng Min 30 USD
2.3 Thông báo sửa đổi thư tín dụng do VCB xác nhận
2.3.1 Sửa đổi tăng trị giá Áp dụng mục VI/2.2, min 15 USD
2.3.2 Sửa đổi khác 10USD/lần
2.4 Thông báo sửa đổi thư tín dụng VCB không xác nhận 5USD/lần
2.5 Huỷ thư tín dụng theo yêu cầu 15 USD/lần
2.6 Thanh toán 1 bộ chứng từ
2.6.1 Thư tín dụng không do VCB thông báo 0,1%/trị giá báo có
Min 20 USD
Max 150 USD
2.6.2 Thư tín dụng do VCB thông báo 0,1%/trị giá báo có - 20USD
Min 20 USD
Max 150 USD
2.7 Chiết khấu bộ chứng từ Theo thỏa thuận
2.8
2.8.1 Chuyển nhượng trong nước 20USD/giao dịch
2.8.2 Chuyển nhượng ngoài nước 30USD/giao dịch
VII BẢO LÃNH
VNĐ Ngoại tệ
1 Phát hành bảo lãnh trực tiếp theo yêu cầu của khách hàng
1.1 Phát hành thư bảo lãnh
1.1.1 Bảo lãnh có ký quỹ tại VCB 0,04%/tháng 0,04%/tháng
Min 160.000 VNĐ Min 10USD
0,1%/tháng 0,1%/tháng
1.1.2 Bảo lãnh miễn ký quỹ hoặc được bảo đảm bằng hình thức khác Min 160.000 VNĐ Min 10 USD
1.2 Sửa đổi thư bảo lãnh
1.2.1 Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn, thu bổ xung phần tăng thêm Áp dụng mục VII/1.1 Áp dụng mục VII/1.1
Min 80.000 VNĐ Min 5USD
1.2.2 Sửa đổi khác 80.000 VNĐ/lần 5USD/lần
1.3 Huỷ thư bảo lãnh
1.3.1 Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực Miễn phí Miễn phí
1.3.2 Huỷ do đề nghị của khách hàng 80.000 VNĐ/bảo lãnh 5 USD/bảo lãnh
Thu bổ sung phần phí tăng hoặc thu theo thoả thuận.
1.4 Thay đổi tài sản bảo đảm: Min 160.000 VNĐ Min 10 USD
1.5 Thanh toán bảo lãnh Áp dụng mục IV
2 Chấp nhận thanh toán L/c trả chậm
0,04%/tháng
2.1 L/c ký quỹ tại VCB Min 10 USD
0,08%/tháng
2.2 L/c miễn ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác Min 10 USD
3 Bảo lãnh trên cơ sở BLĐƯ của ngân hàng đại lý. Thu theo mức phí của NHĐL
4 Bảo lãnh do NHĐL phát hành trực tiếp cho người hưởng
4.1 Thông báo thư bảo lãnh 20 USD
4.2 Thông báo sửa đổi thư bảo lãnh 10 USD
4.3 Xác nhận hủy bảo lãnh do NH phát hành 20USD/lần
5 Đòi hộ khách hàng theo thư bảo lãnh của NH đại lý
5.1 Nhận và xử lý yêu cầu của khách hàng 30 USD
0,1% trị giá báo có
5.2 Thanh toán kết quả đòi tiền Min 10USD
Max 100USD
6 Xác nhận thư bảo lãnh của NHĐL Thu theo mức phí của NHĐL
7 Kiểm tra xác nhận chữ kí hoặc chữ ký sửa đổi thư bảo lãnh của nước ngoài theo yêu cầu của khách hàng trong nước 20USD
8 Phát hành thư cam kết sẽ phát hành thư bảo lãnh 160.000 VNĐ/lần 10USD/lần
VIII VỐN VAY NỢ VÀ VIỆN TRỢ ODA
1 Thư tín dụng xuất khẩu
1.1 Phí thông báo L/c 20 USD
1.2 Phí thông báo sửa đổi L/c 10 USD
1.3 Phí thanh toán chứng từ
0,2%/bộ
1.3.1 Người hưởng có TK tại hệ thống VCB Min 10 USD
Max 150 USD
0,25%/bộ
1.3.2 Người hưởng có TK khác hệ thống VCB Min 10 USD
Max 200 USD
2 Thư tín dụng nhập khẩu (L/c, IAP, ALC, RLC)
0,1%
2.1 Phí phát hành L/c Min 20 USD
Max 250 USD
2.2 Phí sửa đổi L/c
0,1%
2.2.1 Sửa đổi trị giá Min 20 USD
Max 250 USD
2.2.2 Sửa đổi khác 10 USD/lần
2.3 Thanh toán chứng từ
0,2%/bộ
2.3.1 L/c, IAP Min 20 USD
Max 300 USD
0,1%
2.3.2 ALC, RLC Min 10 USD
Max 200 USD
0,1%
3 Ký đơn rút vốn Min 10 USD
Max 100 USD
4 Quản lý tài khoản vay nợ viện trợ Chính phủ- ODA 10USD/tháng
IX DỊCH VỤ THẺ DÀNH CHO CÁC ĐỐI TÁC
1 Phí phát hành thẻ Theo thoả thuận
2 Phí thường niên Theo thoả thuận
3 Phí trao đổi sử dụng thẻ Theo thoả thuận
4 Phí thanh toán thẻ Theo thoả thuận
5 Phí dịch vụ Theo thoả thuận
X DỊCH VỤ KHÁC
1 Thông báo mất chứng từ có giá 75.000 VND/lần
2 Chuyển nhượng giấy tờ có giá 10.000 VND/lần
Theo thoả thuận
3 Tra soát những giao dịch đã thực hiện trên 6 tháng Min 80.000 VNĐ hoặc 5 USD/giao dịch
4 Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng Theo thoả thuận
5 Quản lý vốn tập trung Theo thoả thuận
XI ĐIỆN PHÍ
1 Điện phí, Telex phí, Fax, Gửi bằng thư bảo đảm/ bằng hình thức chuyển phát nhanh: Thu theo mức phí của Bưu điện hoặc của hãng chuyển phát nhanh.
2 SWIFT:
2.1 Trong nước 3 USD
2.2 Ngoài nước
2.2.1 Phát hành thư tín dụng, thư bảo lãnh 20 USD
2.2.2 Điện khác 5 USD